thân danh

Học thuật
Thân thiện
thân danh

Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():
    • Danh tiếng, phẩm giá cá nhân một người đang : Từ này chỉ cái danh, cái tiếng gắn liền với thân phận địa vị của một người trong xã hội, thường được nhắc đến với hàm ý nhấn mạnh sự cần thiết phải giữ gìn.
    • (Dùng với hàm ý mỉa mai, châm biếm): Trong nhiều ngữ cảnh, từ này được dùng để châm biếm về danh tiếng hay địa vị một người nhưng hành động lại không xứng đáng.
dụ sử dụng
  • ( danh một nhà giáo mà lại không biết giữ gìn phẩm giá.)
  • (Làm quan thì phải biết giữ gìn danh tiếng phẩm giá của mình.)
  • (Anh ta chẳng coi trọng danh tiếng phẩm giá của bản thân chút nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coi trọng thân danh": Rất coi trọng, đặt nặng danh dự phẩm giá cá nhân của mình.
    • Ông ấy luôn coi trọng thân danh của một vị lương y. (Ông ấy luôn rất coi trọng danh tiếng đạo đức của một thầy thuốc.)
  • "Đánh mất thân danh": Làm mất đi danh tiếng sự tôn trọng của người khác dành cho mình.
    • Một hành động thiếu suy nghĩ có thể khiến anh đánh mất thân danh. (Một hành động thiếu suy nghĩ có thể khiến anh đánh mất danh dự của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh dự (danh từ): Danh tiếng lòng tự trọng cần được bảo vệ. (Gần nghĩa, nhưng "danh dự" phổ biến ít mang sắc thái mỉa mai hơn "thân danh").
  • Thanh danh (danh từ, ): Tiếng thơm, danh tiếng tốt. (Thường chỉ danh tiếng tốt đẹp, ít dùng với nghĩa mỉa mai).
  • Phẩm giá (danh từ): Giá trị về mặt đạo đức, tư cách của con người.
Từ đồng nghĩa
  • Danh tiếng cá nhân
  • Phẩm giá cá nhân
  • Danh dự bản thân
Lưu ý sử dụng
  • "Thân danh" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, lời nói trang trọng hoặc tính chất khuyên răn, giáo huấn.
  • Từ này ngày nay ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, phổ biến hơn trong văn viết hoặc các ngữ cảnh mang tính hình thức, cổ điển.
  • Sắc thái mỉa mai thường xuất hiện khi từ này được dùng để phê phán một ai đó không xứng đáng với danh phận của mình.
thân danh

Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng.

  1. d. (). Cái danh mình đang mang (hàm ý mỉa mai). Thân danh một nhà giáo không biết tự trọng.

Từ chứa "thân danh"